Đặc Sản Quảng Nam

🏡
Đặc sản Quảng Nam – Mua nhanh trên Shopee
Đặc Sản Quảng Nam Quê Mình
XEM BỘ SƯU TẬP ➜

Đà Nẵng Sau Sáp Nhập: Cập Nhật Danh Sách 93 Xã Phường Mới Nhất 2025

GAO
0
Danh Sách 93 Xã Phường TP Đà Nẵng Sau Sáp Nhập

Bước Chuyển Mình Hành Chính Lịch Sử

Thành phố Đà Nẵng đã chính thức hoàn tất việc sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã, phường theo Nghị quyết của Quốc hội, giảm từ hàng trăm phường cũ xuống còn 93 phường, xã. Đây là một trong những bước cải cách hành chính quy mô lớn, không chỉ tinh gọn bộ máy mà còn tạo điều kiện cho sự phát triển đồng bộ, hiện đại trong giai đoạn mới.

Việc sáp nhập này được thực hiện theo nguyên tắc giữ lại những tên phường, xã có yếu tố truyền thống – lịch sử hoặc vị trí địa lý trọng điểm, đồng thời ghép các phường có quy mô nhỏ về diện tích và dân số.

Danh Sách 93 Xã Phường Sau Sáp Nhập

STT Trước sắp xếp Sau sắp xếp Diện tích (km2) Dân số
1Thanh Bình, Thuận Phước, Thạch Thang, Phước Ninh, Hải ChâuHải Châu7.58131427
2Bình Thuận, Hòa Thuận Tây, Hòa Cường Bắc, Hòa Cường NamHòa Cường15.72119363
3Xuân Hà, Chính Gián, Thạc Gián, Thanh Khê Tây, Thanh Khê ĐôngThanh Khê7.92201240
4Hòa An, Hòa Phát, An KhêAn Khê12.3693625
5Phước Mỹ, An Hải Bắc, An Hải NamAn Hải7.3782635
6Thọ Quang, Nại Hiên Đông, Mân TháiSơn Trà56.0386890
7Mỹ An, Khuê Mỹ, Hòa Hải, Hòa QuýNgũ Hành Sơn40.19115944
8Hòa Khánh Nam, Hòa Minh, Hòa SơnHòa Khánh40.93112518
9Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Bắc và một phần diện tích, dân số Hòa LiênHải Vân406.0948992
10Hòa Khánh Bắc và phần còn lại của Hòa LiênLiên Chiểu41.1970628
11Hòa Thọ Tây, Hòa Thọ Đông, Khuê TrungCẩm Lệ14.0578837
12Hòa Xuân, Hòa Châu, Hòa PhướcHòa Xuân27.9685580
13Hòa Phong, Hòa PhúHòa Vang107.6126712
14Hòa Khương, Hòa TiếnHòa Tiến65.938823
15Hòa Ninh, Hòa NhơnBà Nà136.4125267
16Huyện Hoàng SaĐặc khu Hoàng Sa350nan
17Núi Thành, Tam Quang, Tam Nghĩa, Tam Hiệp, Tam GiangNúi Thành124.7569406
18Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam TràTam Mỹ173.1418064
19Tam Hòa, Tam Anh Bắc, Tam Anh NamTam Anh68.8431026
20Tam Sơn, Tam ThạnhĐức Phú108.979240
21Tam Xuân I, Tam Xuân II, Tam TiếnTam Xuân66.9242834
22Tam HảiTam Hải13.3210312
23An Mỹ, An Xuân, Trường XuânTam Kỳ8.3644075
24An Phú, Tam Thanh, Tam PhúQuảng Phú36.2129401
25An Sơn, Hòa Hương, Tam NgọcHương Trà14.6433523
26Tân Thạnh, Hòa Thuận, Tam ThăngBàn Thạch34.7736800
27Tam An, Tam Thành, Tam Phước, Tam LộcTây Hồ75.6735493
28Phú Thịnh, Tam Đàn, Tam TháiChiên Đàn48.6332145
29Tam Dân, Tam Đại, Tam LãnhPhú Ninh131.3526954
30Tiên Lãnh, Tiên Ngọc, Tiên HiệpLãnh Ngọc161.1414847
31Tiên Kỳ, Tiên Mỹ, Tiên Phong, Tiên ThọTiên Phước74.6328137
32Tiên Lập, Tiên Lộc, Tiên An, Tiên CảnhThạnh Bình100.8924775
33Tiên Sơn, Tiên Hà, Tiên ChâuSơn Cẩm Hà118.7517608
34Trà Đông, Trà Nú, Trà KótTrà Liên178.157052
35Trà Ka, Trà GiápTrà Giáp121.555939
36Trà Giác, Trà TânTrà Tân183.086293
37Trà Bui, Trà ĐốcTrà Đốc233.6110475
38Trà My, Trà Sơn, Trà Giang, Trà DươngTrà My130.619956
39Trà Mai, Trà DonNam Trà My178.317395
40Trà Cang, Trà TậpTrà Tập183.178384
41Trà Vinh, Trà VânTrà Vân85.585342
42Trà Nam, Trà LinhTrà Linh158.197088
43Trà Dơn, Trà LengTrà Leng221.156586
44Hà Lam, Bình Nguyên, Bình Quý, Bình PhụcThăng Bình68.9154415
45Bình Triều, Bình Giang, Bình Đào, Bình Minh, Bình DươngThăng An80.9851988
46Bình Nam, Bình Hải, Bình SaThăng Trường63.7924803
47Bình An, Bình Trung, Bình TúThăng Điền61.5942280
48Bình Phú, Bình QuếThăng Phú60.517266
49Bình Lãnh, Bình Trị, Bình ĐịnhĐồng Dương76.4924773
50Quế Mỹ, Quế Hiệp, Quế Thuận, Quế ChâuQuế Sơn Trung111.3733300
51Đông Phú, Quế Minh, Quế An, Quế Long, Quế PhongQuế Sơn94.134122
52Hương An, Quế Xuân 1, Quế Xuân 2, Quế PhúXuân Phú51.9937083
53Trung Phước, Quế LộcNông Sơn112.5321018
54Quế Lâm, Phước Ninh, Ninh PhướcQuế Phước359.1114162
55Duy Thành, Duy Hải, Duy NghĩaDuy Nghĩa35.3632143
56Nam Phước, Duy Phước, Duy VinhNam Phước38.8553498
57Duy Trung, Duy Sơn, Duy TrinhDuy Xuyên125.7832243
58Duy Châu, Duy Hoà, Duy Phú, Duy TânThu Bồn108.7736909
59Điện Phương, Điện Minh, Vĩnh ĐiệnĐiện Bàn19.7841270
60Điện Nam Đông, Điện Nam Trung, Điện Dương, Điện Ngọc, Điện Nam BắcĐiện Bàn Đông61.0272273
61Điện An, Điện Thắng Nam, Điện Thắng TrungAn Thắng19.6434176
62Điện Thắng Bắc, Điện Hòa, Điện TiếnĐiện Bàn Bắc36.3930780
63Điện Hồng, Điện Thọ, Điện PhướcĐiện Bàn Tây43.3144473
64Điện Phong, Điện Trung, Điện QuangGò Nổi36.229968
65Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam, Cẩm KimHội An10.8137222
66Cẩm Châu, Cửa Đại, Cẩm ThanhHội An Đông18.2231109
67Thanh Hà, Tân An, Cẩm An, Cẩm HàHội An Tây18.0942370
68Tân HiệpTân Hiệp16.432614
69Ái Nghĩa, Đại Hiệp, Đại Hòa, Đại An, Đại NghĩaĐại Lộc73.9761217
70Đại Đồng, Đại Hồng, Đại QuangHà Nha132.6938199
71Đại Lãnh, Đại Hưng, Đại SơnThượng Đức216.3722520
72Đại Phong, Đại Minh, Đại CườngVu Gia25.1227649
73Đại Tân, Đại Thắng, Đại Chánh, Đại ThạnhPhú Thuận130.8927575
74Thạnh MỹThạnh Mỹ207.289072
75Cà Dy, Tà Bhing, Tà PơơBến Giằng535.968277
76Zuôih, Chà VàlNam Giang262.944979
77Đắc Pre, Đắc PringĐắc Pring412.493060
78Đắc Tôi, La DêêLa Dêê184.812930
79Chơ Chun, La ÊêLa Êê243.122371
80Tư, BaSông Vàng183.637024
81A Ting, Jơ Ngây, Sông KônSông Kôn212.948746
82Prao, Tà Lu, A Rooi, Zà HungĐông Giang169.438870
83Kà Dăng, Mà CooihBến Hiên255.854588
84Bhalêê, AvươngAvương225.35463
85Atiêng, Dang, Anông, LăngTây Giang400.458629
86Ch’ơm, Gari, Tr’hy, AxanHùng Sơn287.957958
87Tân Bình, Quế Tân, Quế LưuHiệp Đức150.4714931
88Thăng Phước, Bình Sơn, Quế Thọ, Bình LâmViệt An150.1726196
89Sông Trà, Phước Gia, Phước TràPhước Trà196.226933
90Khâm Đức, Phước XuânKhâm Đức161.989741
91Phước Đức, Phước Mỹ, Phước NăngPhước Năng257.18452
92Phước Công, Phước ChánhPhước Chánh107.564466
93Phước Lộc, Phước Kim, Phước ThànhPhước Thành286.654651
94Phước Hòa, Phước HiệpPhước Hiệp340.054529

Đăng nhận xét

0Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Đọc tiếp: